Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

加分

jiāfēn HSK6

Nghĩa

cộng điểm, tăng điểm ưu đãi 动

“部分政策允许农村学生在高考中加分。”
Bùfen zhèngcè yǔnxǔ nóngcūn xuésheng zài gāokǎo zhōng jiāfēn.
Một số chính sách cho phép học sinh nông thôn được cộng điểm trong gaokao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...