Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公立

gōnglì HSK6

Nghĩa

công lập (trường học) 形

“公立学校接受政府资助,收费相对较低。”
Gōnglì xuéxiào jiēshòu zhèngfǔ zīzhù, shōufèi xiāngduì jiào dī.
Trường công lập nhận tài trợ của chính phủ, học phí tương đối thấp hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...