Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

免费教育

miǎnfèi jiàoyù HSK6

Nghĩa

giáo dục miễn phí 名

“中国已实现九年义务免费教育。”
Zhōngguó yǐ shíxiàn jiǔ nián yìwù miǎnfèi jiàoyù.
Trung Quốc đã thực hiện giáo dục bắt buộc miễn phí chín năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...