Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

政策

zhèngcè HSK6

Nghĩa

chính sách 名

“政府出台了多项促进教育公平的政策。”
Zhèngfǔ chūtái le duō xiàng cùjìn jiàoyù gōngpíng de zhèngcè.
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách thúc đẩy công bằng giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...