Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

扶持

fúchí HSK6

Nghĩa

hỗ trợ, trợ giúp (chính sách) 动

“国家通过扶持政策帮助贫困地区发展教育。”
Guójiā tōngguò fúchí zhèngcè bāngzhù pínkùn dìqū fāzhǎn jiàoyù.
Nhà nước thông qua các chính sách hỗ trợ để giúp các vùng nghèo phát triển giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...