扶持
fúchí HSK6
Nghĩa
hỗ trợ, trợ giúp (chính sách)
动
“国家通过扶持政策帮助贫困地区发展教育。”
Guójiā tōngguò fúchí zhèngcè bāngzhù pínkùn dìqū fāzhǎn jiàoyù.Nhà nước thông qua các chính sách hỗ trợ để giúp các vùng nghèo phát triển giáo dục.