Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

倾斜

qīngxié HSK6

Nghĩa

nghiêng về, ưu tiên cho (chính sách) 动

“相关政策应向农村和边远地区倾斜。”
Xiāngguān zhèngcè yīng xiàng nóngcūn hé biānyuǎn dìqū qīngxié.
Các chính sách liên quan nên ưu tiên nghiêng về nông thôn và vùng sâu vùng xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...