Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

资源配置

zīyuán pèizhì HSK6

Nghĩa

phân bổ nguồn lực 名

“合理的资源配置是实现教育均衡的关键。”
Hélǐ de zīyuán pèizhì shì shíxiàn jiàoyù jūnhéng de guānjiàn.
Phân bổ nguồn lực hợp lý là chìa khóa để thực hiện giáo dục cân bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...