Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

均衡发展

jūnhéng fāzhǎn HSK6

Nghĩa

phát triển cân bằng 名

“促进教育均衡发展是国家的长期目标。”
Cùjìn jiàoyù jūnhéng fāzhǎn shì guójiā de chángqī mùbiāo.
Thúc đẩy phát triển giáo dục cân bằng là mục tiêu lâu dài của quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...