尚待
shàng dài HSK6
Nghĩa
vẫn còn cần, còn chờ (formal)
副
“这一问题尚待进一步研究和探讨。”
Zhè yī wèntí shàng dài jìnyībù yánjiū hé tàntǎo.Vấn đề này vẫn còn cần được nghiên cứu và thảo luận thêm.