Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

尚待

shàng dài HSK6

Nghĩa

vẫn còn cần, còn chờ (formal) 副

“这一问题尚待进一步研究和探讨。”
Zhè yī wèntí shàng dài jìnyībù yánjiū hé tàntǎo.
Vấn đề này vẫn còn cần được nghiên cứu và thảo luận thêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...