Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

有待改善

yǒu dài gǎishàn HSK6

Nghĩa

còn cần cải thiện 短语

“农村学校的硬件设施有待改善。”
Nóngcūn xuéxiào de yìngjiàn shèshī yǒu dài gǎishàn.
Cơ sở vật chất của các trường nông thôn còn cần được cải thiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...