Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

流动人口

liúdòng rénkǒu HSK6

Nghĩa

dân số di động, lao động di cư 名

“流动人口子女的教育问题日益突出。”
Liúdòng rénkǒu zǐnǚ de jiàoyù wèntí rìyì tūchū.
Vấn đề giáo dục con em dân số di cư ngày càng nổi bật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...