Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

师资力量

shīzī lìliàng HSK6

Nghĩa

lực lượng giáo viên, chất lượng đội ngũ giáo viên 名

“农村师资力量薄弱是教育不公平的重要原因之一。”
Nóngcūn shīzī lìliàng bóruò shì jiàoyù bù gōngpíng de zhòngyào yuányīn zhī yī.
Lực lượng giáo viên nông thôn yếu là một trong những nguyên nhân quan trọng của bất công giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...