Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

教育投入

jiàoyù tóurù HSK6

Nghĩa

đầu tư giáo dục 名

“加大教育投入是缩小城乡差距的有效手段。”
Jiā dà jiàoyù tóurù shì suōxiǎo chéng xiāng chājù de yǒuxiào shǒuduàn.
Tăng đầu tư giáo dục là biện pháp hiệu quả để thu hẹp khoảng cách thành thị - nông thôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...