Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

入学率

rùxué lǜ HSK6

Nghĩa

tỉ lệ nhập học 名

“提高农村儿童入学率是政府的优先任务。”
Tígāo nóngcūn értóng rùxué lǜ shì zhèngfǔ de yōuxiān rènwù.
Nâng cao tỉ lệ nhập học của trẻ em nông thôn là nhiệm vụ ưu tiên của chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...