Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

贫困地区

pínkùn dìqū HSK6

Nghĩa

vùng nghèo, khu vực nghèo khó 名

“贫困地区的教育水平亟需提升。”
Pínkùn dìqū de jiàoyù shuǐpíng jí xū tíshēng.
Trình độ giáo dục ở các vùng nghèo cần được nâng cao khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...