Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

经济增长

jīngjì zēngzhǎng HSK6

Nghĩa

tăng trưởng kinh tế 名

“中国连续多年保持了高速经济增长。”
Zhōngguó liánxù duō nián bǎochí le gāosù jīngjì zēngzhǎng.
Trung Quốc đã duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao liên tục trong nhiều năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...