外贸
wàimào HSK6
Nghĩa
ngoại thương, thương mại đối ngoại
名
“改革开放以来,中国外贸总量大幅增长。”
Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó wàimào zǒngliàng dàfú zēngzhǎng.Từ sau cải cách mở cửa, tổng lượng ngoại thương Trung Quốc tăng vọt.