Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

制造业

zhìzào yè HSK6

Nghĩa

ngành chế tạo, công nghiệp sản xuất 名

“中国制造业规模居全球首位。”
Zhōngguó zhìzào yè guīmó jū quánqiú shǒuwèi.
Quy mô ngành chế tạo của Trung Quốc đứng đầu toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...