基础设施
jīchǔ shèshī HSK6
Nghĩa
cơ sở hạ tầng
名
“中国在基础设施建设方面的投入居世界前列。”
Zhōngguó zài jīchǔ shèshī jiànshè fāngmiàn de tóurù jū shìjiè qiánliè.Đầu tư của Trung Quốc vào xây dựng cơ sở hạ tầng đứng hàng đầu thế giới.