Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

数字经济

shùzì jīngjì HSK6

Nghĩa

kinh tế số, kinh tế kỹ thuật số 名

“数字经济已成为中国新的经济增长引擎。”
Shùzì jīngjì yǐ chéngwéi Zhōngguó xīn de jīngjì zēngzhǎng yǐngqíng.
Kinh tế số đã trở thành động cơ tăng trưởng kinh tế mới của Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...