Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

GDP

GDP HSK6

Nghĩa

Tổng sản phẩm quốc nội 名

“中国GDP已跃升至全球第二位。”
Zhōngguó GDP yǐ yuèshēng zhì quánqiú dì èr wèi.
GDP của Trung Quốc đã nhảy vọt lên vị trí thứ hai toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...