Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

脱贫

tuōpín HSK6

Nghĩa

thoát nghèo 动

“经过多年努力,中国帮助近十亿人口脱贫。”
Jīngguò duō nián nǔlì, Zhōngguó bāngzhù jìn shí yì rénkǒu tuōpín.
Sau nhiều năm nỗ lực, Trung Quốc đã giúp gần một tỷ người thoát nghèo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...