Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

奇迹

qíjì HSK6

Nghĩa

kỳ tích, kỳ diệu 名

“中国的经济增长被称为"世界奇迹"。”
Zhōngguó de jīngjì zēngzhǎng bèi chēng wéi "shìjiè qíjì".
Tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc được gọi là "kỳ tích thế giới".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...