Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

升级

shēngjí HSK6

Nghĩa

nâng cấp, lên cấp 动

“产业升级是中国经济转型的核心任务。”
Chǎnyè shēngjí shì Zhōngguó jīngjì zhuǎnxíng de héxīn rènwù.
Nâng cấp ngành công nghiệp là nhiệm vụ cốt lõi của chuyển đổi kinh tế Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...