Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

开放改革

kāifàng gǎigé HSK6

Nghĩa

cải cách mở cửa (改革开放 — gǎigé kāifàng) 名

“改革开放政策是中国经济腾飞的历史转折点。”
Gǎigé kāifàng zhèngcè shì Zhōngguó jīngjì téngfēi de lìshǐ zhuǎnzhédiǎn.
Chính sách cải cách mở cửa là bước ngoặt lịch sử cho sự cất cánh kinh tế Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...