Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

高质量发展

gāo zhìliàng fāzhǎn HSK6

Nghĩa

phát triển chất lượng cao 名

“中国已从高速增长转向高质量发展阶段。”
Zhōngguó yǐ cóng gāosù zēngzhǎng zhuǎnxiàng gāo zhìliàng fāzhǎn jiēduàn.
Trung Quốc đã chuyển từ tăng trưởng tốc độ cao sang giai đoạn phát triển chất lượng cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...