Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

新兴市场

xīnxīng shìchǎng HSK6

Nghĩa

thị trường mới nổi 名

“中国曾是最重要的新兴市场,如今已成为全球经济的核心力量。”
Zhōngguó céng shì zuì zhòngyào de xīnxīng shìchǎng, rújīn yǐ chéngwéi quánqiú jīngjì de héxīn lìliàng.
Trung Quốc từng là thị trường mới nổi quan trọng nhất, nay đã trở thành lực lượng cốt lõi của kinh tế toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...