Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

贸易伙伴

màoyì huǒbàn HSK6

Nghĩa

đối tác thương mại 名

“中国是100多个国家的最大贸易伙伴。”
Zhōngguó shì 100 duō ge guójiā de zuìdà màoyì huǒbàn.
Trung Quốc là đối tác thương mại lớn nhất của hơn 100 quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...