Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

工业化

gōngyèhuà HSK6

Nghĩa

công nghiệp hóa 名

“中国用几十年时间完成了其他国家花了几百年才完成的工业化进程。”
Zhōngguó yòng jǐshí nián shíjiān wánchéng le qítā guójiā huā le jǐbǎi nián cái wánchéng de gōngyèhuà jìnchéng.
Trung Quốc đã hoàn thành quá trình công nghiệp hóa trong vài chục năm — điều mà các nước khác mất vài trăm năm mới làm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...