Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

综合国力

zōnghé guólì HSK6

Nghĩa

sức mạnh quốc gia tổng hợp 名

“中国的综合国力在过去四十年间大幅提升。”
Zhōngguó de zōnghé guólì zài guòqù sìshí nián jiān dàfú tíshēng.
Sức mạnh quốc gia tổng hợp của Trung Quốc đã tăng vọt trong 40 năm qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...