Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

脱贫攻坚

tuōpín gōngjiān HSK6

Nghĩa

chiến dịch thoát nghèo quyết định 名

“脱贫攻坚是中国历史上规模最大的减贫行动。”
Tuōpín gōngjiān shì Zhōngguó lìshǐ shàng guīmó zuì dà de jiǎnpín xíngdòng.
Chiến dịch thoát nghèo quyết định là chiến dịch giảm nghèo quy mô lớn nhất trong lịch sử Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...