Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

绿色发展

lǜsè fāzhǎn HSK6

Nghĩa

phát triển xanh, phát triển bền vững 名

“中国越来越重视绿色发展,力争在2060年前实现碳中和。”
Zhōngguó yuèlái yuè zhòngshì lǜsè fāzhǎn, lìzhēng zài 2060 nián qián shíxiàn tàn zhōnghé.
Trung Quốc ngày càng chú trọng phát triển xanh, phấn đấu đạt trung hòa carbon trước năm 2060.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...