Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

纸上谈兵

zhǐ shàng tán bīng HSK6

Nghĩa

chỉ giỏi lý thuyết suông, nói suông trên giấy 成语

“只会纸上谈兵,却从不动手实践,这样的员工很难被重用。”
Zhǐ huì zhǐ shàng tán bīng, què cóng bù dòngshǒu shíjiàn, zhèyàng de yuángōng hěn nán bèi zhòngyòng.
Chỉ biết nói suông mà không bao giờ thực hành, nhân viên như vậy rất khó được trọng dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...