Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

典故

diǎngù HSK6

Nghĩa

điển cố, điển tích (câu chuyện lịch sử) 名

“纸上谈兵这个成语来自战国时期的真实典故。”
Zhǐ shàng tán bīng zhège chéngyǔ láizì Zhànguó shíqī de zhēnshí diǎngù.
Thành ngữ 纸上谈兵 xuất phát từ điển tích có thật thời Chiến Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...