Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

摸索

mōsuǒ HSK6

Nghĩa

mò mẫm, tìm tòi qua thực tiễn 动

“没有前人经验可以借鉴,只能靠自己慢慢摸索。”
Méiyǒu qiánrén jīngyàn kěyǐ jièjiàn, zhǐ néng kào zìjǐ màn màn mōsuǒ.
Không có kinh nghiệm của người đi trước để tham khảo, chỉ có thể tự mình từ từ mò mẫm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...