Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

务实

wùshí HSK6

Nghĩa

thực tế, thiết thực, cầu thực 形

“务实的态度比空洞的豪言壮语更有价值。”
Wùshí de tàidu bǐ kōngdòng de háoyán zhuàngyǔ gèng yǒu jiàzhí.
Thái độ thiết thực có giá trị hơn những lời hoa mỹ rỗng tuếch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...