Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

书本知识

shūběn zhīshì HSK6

Nghĩa

kiến thức sách vở 名

“书本知识固然有其价值,但是不能代替亲身体验。”
Shūběn zhīshì gùrán yǒu qí jiàzhí, dànshì bùnéng dàitì qīnshēn tǐyàn.
Kiến thức sách vở tuy có giá trị của nó, nhưng không thể thay thế trải nghiệm trực tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...