Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

落地

luòdì HSK6

Nghĩa

được thực thi, đi vào thực tế 动

“再好的政策,不免因执行不力而无法真正落地。”
Zài hǎo de zhèngcè, bùmiǎn yīn zhíxíng bùlì ér wúfǎ zhēnzhèng luòdì.
Chính sách dù tốt đến đâu cũng không tránh khỏi việc không thể thực sự đi vào thực tế do thực thi yếu kém.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...