Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

批判

pīpàn HSK6

Nghĩa

phê phán, phê bình 动/名

“鲁迅以犀利的笔锋批判封建礼教对人性的摧残。”
Lǔ Xùn yǐ xīlì de bǐfēng pīpàn fēngjiàn lǐjiào duì rénxìng de cuīcán.
Lỗ Tấn dùng ngòi bút sắc bén phê phán lễ giáo phong kiến đã tàn phá nhân tính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...