Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

人性

rénxìng HSK6

Nghĩa

nhân tính, bản chất người 名

“伟大的文学作品总是深刻地挖掘人性的复杂与多面。”
Wěidà de wénxué zuòpǐn zǒng shì shēnkè de wājué rénxìng de fùzá yǔ duōmiàn.
Tác phẩm văn học vĩ đại luôn đào sâu sự phức tạp và đa chiều của nhân tính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...