Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

畅销书

chàngxiāo shū HSK6

Nghĩa

sách bán chạy, bestseller 名

“畅销书未必是经典,但经典一定是经历了时间考验的畅销书。”
Chàngxiāo shū wèibì shì jīngdiǎn, dàn jīngdiǎn yīdìng shì jīnglì le shíjiān kǎoyàn de chàngxiāo shū.
Sách bán chạy chưa chắc là kinh điển, nhưng kinh điển nhất định là sách bán chạy đã trải qua thử thách của thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...