Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

意蕴

yìyùn HSK6

Nghĩa

ý vị, hàm ý sâu xa, nội hàm 名

“一首好诗往往意蕴深远,需要反复品读方能领悟其中精髓。”
Yī shǒu hǎo shī wǎngwǎng yìyùn shēnyuǎn, xūyào fǎnfù pǐn dú fāng néng lǐngwù qízhōng jīngsuǐ.
Một bài thơ hay thường có ý vị sâu xa, cần đọc đi đọc lại mới có thể lĩnh ngộ được tinh tủy bên trong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...