Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

净化

jìnghuà HSK6

Nghĩa

thanh lọc, tịnh hóa (tâm hồn) 动

“古希腊哲学家认为,悲剧能净化观众的情感与灵魂。”
Gǔ Xīlà zhéxuéjiā rènwéi, bēijù néng jìnghuà guānzhòng de qínggǎn yǔ línghún.
Các triết học gia Hy Lạp cổ đại cho rằng bi kịch có thể thanh lọc cảm xúc và tâm hồn của khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...