Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

共鸣

gòngmíng HSK6

Nghĩa

đồng cảm, cộng hưởng 名/动

“一部触动人心的作品,能在读者心中引发强烈的共鸣。”
Yī bù chùdòng rénxīn de zuòpǐn, néng zài dúzhě xīnzhōng yǐnfā qiángliè de gòngmíng.
Một tác phẩm chạm đến trái tim có thể khơi dậy sự đồng cảm mãnh liệt trong lòng người đọc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...