Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

挖掘

wājué HSK6

Nghĩa

đào sâu, khai thác (ý nghĩa, tiềm năng) 动

“优秀的作家善于挖掘日常生活中隐藏的深刻意义。”
Yōuxiù de zuòjiā shànyú wājué rìcháng shēnghuó zhōng yǐncáng de shēnkè yìyì.
Nhà văn xuất sắc giỏi đào sâu ý nghĩa sâu sắc ẩn chứa trong cuộc sống hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...