Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

描绘

miáohuì HSK6

Nghĩa

miêu tả, phác họa (bằng ngôn từ) 动

“他用细腻的文字描绘出那个时代小人物的悲欢离合。”
Tā yòng xìnì de wénzì miáohuì chū nàge shídài xiǎo rénwù de bēihuān lí hé.
Anh ấy dùng ngôn từ tinh tế để phác họa những buồn vui ly hợp của người thường trong thời đại đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...