Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

代际

dàijì HSK6

Nghĩa

thế hệ, liên thế hệ 名

“代际之间在生活方式与价值观上的差异,是每个时代都无法回避的现象。”
Dàijì zhī jiān zài shēnghuó fāngshì yǔ jiàzhíguān shàng de chāyì, shì měi gè shídài dōu wúfǎ huíbì de xiànxiàng.
Sự khác biệt về lối sống và giá trị quan giữa các thế hệ là hiện tượng mà không thời đại nào có thể tránh khỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...