Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

历程

lìchéng HSK6

Nghĩa

hành trình, quá trình lịch sử 名

“中国近代化的历程充满了艰辛与探索,也充满了创造与奇迹。”
Zhōngguó jìndàihuà de lìchéng chōngmǎn le jiānxīn yǔ tànsuǒ, yě chōngmǎn le chuàngzào yǔ qíjì.
Hành trình hiện đại hóa của Trung Quốc đầy gian khổ và tìm tòi, cũng đầy sáng tạo và kỳ tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...