Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

社会变迁

shèhuì biànqiān HSK6

Nghĩa

biến thiên xã hội, sự thay đổi xã hội 名

“改革开放以来,中国经历了翻天覆地的社会变迁。”
Gǎigé kāifàng yǐlái, Zhōngguó jīnglì le fāntiān fùdì de shèhuì biànqiān.
Từ khi cải cách mở cửa, Trung Quốc đã trải qua những biến thiên xã hội to lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...