Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

演变

yǎnbiàn HSK6

Nghĩa

diễn biến, tiến hóa (từ từ theo thời gian) 动/名

“汉字经过几千年的演变,从甲骨文逐渐发展成了今天的形态。”
Hànzì jīngguò jǐ qiān nián de yǎnbiàn, cóng jiǎgǔwén zhújiàn fāzhǎn chéng le jīntiān de xíngtài.
Chữ Hán qua hàng nghìn năm diễn biến, từ chữ giáp cốt đã dần dần phát triển thành hình thức ngày nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...